Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7DAE, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi3, qing4;
Việt bính: hing3 kai2;
綮 khể, khính
Nghĩa Trung Việt của từ 綮
(Danh) Lụa mịn.(Danh) Bao đựng kích, ngoài bọc lụa đỏ, ngày xưa quan lại xuất hành dùng làm nghi trượng.
§ Thông khể 棨.
◎Như: khể kích 綮戟.Một âm là khính.
(Danh) Chỗ gân và xương kết hợp.
◇Trang Tử 莊子: Kĩ kinh khải khính chi vị thường, nhi huống đại cô hồ! 技經肯綮之未嘗, 而況大軱乎 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Lách (dao) qua chỗ gân và xương tiếp giáp nhau còn chưa từng làm, huống chi là khúc xương lớn!
khể, như "khể thủ bách bái (đập đầu lạy)" (gdhn)
Nghĩa của 綮 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐ]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Ghi chú: 另见qǐng。
[qǐng]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: KHẢI, KHỈ
điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; chỗ gắn gân xương。筋骨结合的地方,比喻最重要的关键。见〖肯綮〗。
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Ghi chú: 另见qǐng。
[qǐng]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: KHẢI, KHỈ
điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; chỗ gắn gân xương。筋骨结合的地方,比喻最重要的关键。见〖肯綮〗。
Chữ gần giống với 綮:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: khể, khính Tìm thêm nội dung cho: khể, khính
